TanroDictionary Sổ từ

choose

/tʃuːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chọn, lựa chọn, kén chọn.động từ
  2. Thách muốn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You should choose for yourself what to wear.

  2. Do just as you choose to do now.

  3. choose for yourself

    anh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy

  4. do just as you choose

    anh thích gì thì anh cứ làm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép