Nghĩa tiếng Việt
- Chọn, lựa chọn, kén chọn.động từ
- Thách muốn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should choose for yourself what to wear.
-
Do just as you choose to do now.
-
choose for yourself
anh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy
-
do just as you choose
anh thích gì thì anh cứ làm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép