Nghĩa tiếng Việt
- Bài thánh ca, bài lễ ca.danh từ
- Đội hợp xướng, (thuộc) đội đồng ca.tính từ
Tiếng Nhật
- コラールthánh ca hợp xướng
Ví dụ
-
The choral appeared in the report.
-
The children enjoyed the beautiful choral music today.
-
a choral service
buổi lễ có đội hợp xướng (nhà thờ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép