TanroDictionary Sổ từ

chou

/ˈtʃuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nơ (trang sức mũ, áo phụ nữ).danh từ

Ví dụ

  1. She tied a chou on her hat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép