Nghĩa tiếng Việt
- Cái nơ (trang sức mũ, áo phụ nữ).danh từ
Ví dụ
-
She tied a chou on her hat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtʃuː/
She tied a chou on her hat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép