Nghĩa tiếng Việt
- Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát... ).danh từ
- Người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập.danh từ
Ví dụ
-
She cut a chunk of cheese for lunch.
-
The chunk of a horse moved slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép