TanroDictionary Sổ từ

chunk

/tʃʌŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát... ).danh từ
  2. Người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập.danh từ

Ví dụ

  1. She cut a chunk of cheese for lunch.

  2. The chunk of a horse moved slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép