Nghĩa tiếng Việt
- Chu vi, đường vòng quanh.danh từ
- Sự đi vòng quanh.danh từ
- Cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra (của các quan toà để xét xử); địa phận đi kinh lý.danh từ
- Mạch.danh từ
- Vòng đua.danh từ
- Hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng (cùng chung một ban quản trị).danh từ
- Sự nối tiếp của sự việc... ).danh từ
- Đi vòng quanh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The runners completed one full circuit of the track.
-
They made a circuit of the city by bus.
-
The judge rode the circuit this week.
-
Please check the electric circuit for any damage.
-
The race circuit was very muddy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép