TanroDictionary Sổ từ

cistern

/ˈsɪstən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng chứa nước, bể chứa nước (ở trên nóc nhà).danh từ
  2. Bể chứa, bình chứa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rainwater filled the cistern on the roof.

  2. Water flows into the large underground cistern.

  3. the cistern of a barometer

    bình (chứa) thuỷ ngân của phong vũ biểu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép