Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng... ).danh từ
- tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ.danh từ
- La hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ.động từ
- Kêu la, phản đối ầm ĩ.động từ
- La hét, hò hét (để bắt phải... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A loud clamour came from the busy street.
-
There was a clamour of protest outside.
-
People clamour for change when prices rise.
-
People began to clamour for more information.
-
They began to clamour for more information.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép