TanroDictionary Sổ từ

clang

/klæŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng vang rền; tiếng lanh lảnh (kim loại).danh từ
  2. Làm kêu vang, làm kêu lanh lảnh.động từ
  3. Kêu vang rền; kêu lanh lảnh.động từ

Ví dụ

  1. The metal gate made a loud clang.

  2. The heavy bells clang loudly in the tower.

  3. The gate clangs when the wind blows.

  4. to clang the bell

    rung chuông

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép