Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng vang rền; tiếng lanh lảnh (kim loại).danh từ
- Làm kêu vang, làm kêu lanh lảnh.động từ
- Kêu vang rền; kêu lanh lảnh.động từ
Ví dụ
-
The metal gate made a loud clang.
-
The heavy bells clang loudly in the tower.
-
The gate clangs when the wind blows.
-
to clang the bell
rung chuông
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép