Nghĩa tiếng Việt
- Thị tộc.tính từ
- Trung thành với thị tộc, hết lòng với thị tộc; trung thành với bè đảng.tính từ
Ví dụ
-
The group seemed clannish to new neighbors.
-
He was clannish and loyal to his cousins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép