TanroDictionary Sổ từ

classical

/ˈklæsɪkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh điển.tính từ
  2. Cổ điển; không hoa mỹ.tính từ
  3. Hạng ưu (tác phẩm văn học).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She enjoys listening to classical music every evening.

  2. We listened to a classical piece after dinner.

  3. That essay is a classical example of good style.

  4. classical school

    nhà học giả kinh điển

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép