Nghĩa tiếng Việt
- Kinh điển.tính từ
- Cổ điển; không hoa mỹ.tính từ
- Hạng ưu (tác phẩm văn học).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She enjoys listening to classical music every evening.
-
We listened to a classical piece after dinner.
-
That essay is a classical example of good style.
-
classical school
nhà học giả kinh điển
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép