TanroDictionary Sổ từ

clatter

/ˈklætə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng.danh từ
  2. tiếng ồn ào; tiếng nói chuyện ồn ào.danh từ
  3. Chuyện huyên thiên; chuyện bép xép.danh từ
  4. Làm kêu vang, làm va vào nhau kêu lóc cóc, làm va vào nhau kêu lách cách, làm va vào nhau kêu loảng xoảng.động từ
  5. Làm ồn ào, làm huyên náo.động từ
  6. Chạm vào nhau kêu vang; chạm vào nhau kêu lóc cóc, chạm vào nhau kêu lách cách, chạm vào nhau kêu loảng xoảng.động từ
  7. Nói chuyện huyên thiên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I heard the clatter of plates in the kitchen.

  2. We heard a clatter from the kitchen.

  3. There was a lot of clatter at the party.

  4. The dishes clattered in the sink.

  5. The children clattered through the hallway.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép