Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng.danh từ
- tiếng ồn ào; tiếng nói chuyện ồn ào.danh từ
- Chuyện huyên thiên; chuyện bép xép.danh từ
- Làm kêu vang, làm va vào nhau kêu lóc cóc, làm va vào nhau kêu lách cách, làm va vào nhau kêu loảng xoảng.động từ
- Làm ồn ào, làm huyên náo.động từ
- Chạm vào nhau kêu vang; chạm vào nhau kêu lóc cóc, chạm vào nhau kêu lách cách, chạm vào nhau kêu loảng xoảng.động từ
- Nói chuyện huyên thiên.động từ
Tiếng Nhật
- 喧騒けんそうsự ồn ào, náo nhiệt
Ví dụ
-
I heard the clatter of plates in the kitchen.
-
We heard a clatter from the kitchen.
-
There was a lot of clatter at the party.
-
The dishes clattered in the sink.
-
The children clattered through the hallway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép