Nghĩa tiếng Việt
- Khách hàng (của luật sư, cửa hàng... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The client asked for a later appointment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklaɪənt/
The client asked for a later appointment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép