TanroDictionary Sổ từ

clinic

/ˈklɪnɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh viện thực hành.danh từ
  2. Sự lên lớp ở buồng bệnh, sự thực hành ở buồng bệnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She visited the clinic for a checkup.

  2. The doctor gave a clinic on wound care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép