Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) đánh liên tục, đánh trúng liên tục, đánh bại hoàn toàn.động từ
Ví dụ
-
The team will clobber the weaker side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɒbə(r)/
The team will clobber the weaker side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép