TanroDictionary Sổ từ

clobber

/ˈklɒbə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) đánh liên tục, đánh trúng liên tục, đánh bại hoàn toàn.động từ

Ví dụ

  1. The team will clobber the weaker side.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép