Nghĩa tiếng Việt
- Cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy).danh từ
- Sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại.danh từ
- Chiếc guốc.danh từ
- Còng chân (ngựa).động từ
- Cản trở; làm trở ngại.động từ
- Bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc.động từ
- Bị bít lại, bị kẹt, bị tắc.động từ
Tiếng Nhật
- 閊えるつかえるbị kẹt, tắc
- 詰まらせるつまらせるlàm tắc, làm nghẹn, chặn
Ví dụ
-
One clog on the cart wheel slowed us.
-
Worry became a clog in her progress.
-
He wore wooden clog shoes in the house.
-
The farmer will clog the horse before travel.
-
Noise can clog a student's concentration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép