Nghĩa tiếng Việt
- Ổ trứng ấp.danh từ
- Ổ gà con.danh từ
- Sự giật lấy, sự chộp lấy.danh từ
- Sự nắm chặt, sự giữ chặt.danh từ
- vuốt, nanh vuốt.danh từ
- Khớp; khớp ly hợp.danh từ
- Giật, chộp, bắt lấy.động từ
- Bám chặt, nắm chặt, giữ chặt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hen settled on her clutch of eggs.
-
We found a clutch of chicks under the box.
-
He made a quick clutch at the ball.
-
She kept a tight clutch on the handle.
-
The kitten is in the clutch of cute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép