Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A new coalition government was formed last week.
-
coalition government
chính phủ liên hiệp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép