TanroDictionary Sổ từ

coalition

/ˌkəʊəˈlɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A new coalition government was formed last week.

  2. coalition government

    chính phủ liên hiệp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép