Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành thô.động từ
- Làm thành thô lỗ.động từ
- Làm thành thô tục.động từ
- Trở thành thô.động từ
- Trở thành thô lỗ.động từ
- Trở thành thô tục.động từ
Ví dụ
-
Long neglect can coarsen a person's manners.
-
Stress may coarsen his speech over time.
-
Crude jokes can coarsen the conversation fast.
-
His skin began to coarsen in the wind.
-
Hard work can coarsen her hands quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép