Nghĩa tiếng Việt
- Đồng trục.tính từ
Ví dụ
-
The cables are arranged in coaxial circles.
-
coaxial circles
vòng tròn đồng trục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkoʊˈæksiəl/
The cables are arranged in coaxial circles.
coaxial circles
vòng tròn đồng trục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép