TanroDictionary Sổ từ

coaxial

/ˌkoʊˈæksiəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng trục.tính từ

Ví dụ

  1. The cables are arranged in coaxial circles.

  2. coaxial circles

    vòng tròn đồng trục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép