TanroDictionary Sổ từ

cockney

/ˈkɒkni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở khu đông Luân-đôn.danh từ
  2. Giọng khu đông Luân-đôn.danh từ
  3. Người thành thị.danh từ
  4. Có đặc tính người ở khu đông Luân-đôn.tính từ

Ví dụ

  1. The cockney spoke with a lively accent.

  2. His cockney sounded warm and friendly.

  3. The old story praised the clever cockney.

  4. Do you understand the local cockney accent?

  5. cockney accent

    giọng (nói của người) khu đông Luân-đôn ((thường) khinh)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép