Nghĩa tiếng Việt
- Buộc, ép buộc, cưỡng bức.tính từ
- Kháng từ.tính từ
Tiếng Nhật
- 強引ごういんcưỡng ép, ép buộc, độc đoán, quá trớn
- 強制的きょうせいてきcưỡng chế, bắt buộc
Ví dụ
-
The police used coercive tactics during the arrest.
-
The magnet exerts a strong coercive force.
-
coercive methods
phương pháp cưỡng bức
-
coercive force
sức kháng từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép