TanroDictionary Sổ từ

coercive

/kəʊˈɜːsɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc, ép buộc, cưỡng bức.tính từ
  2. Kháng từ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police used coercive tactics during the arrest.

  2. The magnet exerts a strong coercive force.

  3. coercive methods

    phương pháp cưỡng bức

  4. coercive force

    sức kháng từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép