TanroDictionary Sổ từ

coeval

/kəʊˈiːvl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cùng tuổi.danh từ
  2. Người cùng thời.danh từ

Ví dụ

  1. My coeval enjoys the same old songs.

  2. She met a coeval from the same class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép