Nghĩa tiếng Việt
- Người cùng tuổi.danh từ
- Người cùng thời.danh từ
Ví dụ
-
My coeval enjoys the same old songs.
-
She met a coeval from the same class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép