Nghĩa tiếng Việt
- Dính vào nhau, dán vào nhau; kết lại với nhau, cố kết.động từ
- Có mạch lạc, có tính chặt chẽ (văn chương, lý luận... ).động từ
Ví dụ
-
The broken pieces cohere after the glue dries.
-
Her argument does not cohere very well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép