Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn.danh từ
- Vòng, cuộn (con rắn... ).danh từ
- Mớ tóc quăn.danh từ
- Cuộn (dây).danh từ
- Ống xoắn ruột gà.danh từ
- , (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời).danh từ
- Cuộn, quấn.động từ
- Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A long coil of rope lay on the floor.
-
A coil of rope lay on the floor.
-
She tied her curly coil back with a clip.
-
He picked up a coil of wire.
-
The pipe runs through a coil in the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép