TanroDictionary Sổ từ

coil

/kɔɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn.danh từ
  2. Vòng, cuộn (con rắn... ).danh từ
  3. Mớ tóc quăn.danh từ
  4. Cuộn (dây).danh từ
  5. Ống xoắn ruột gà.danh từ
  6. , (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời).danh từ
  7. Cuộn, quấn.động từ
  8. Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A long coil of rope lay on the floor.

  2. A coil of rope lay on the floor.

  3. She tied her curly coil back with a clip.

  4. He picked up a coil of wire.

  5. The pipe runs through a coil in the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép