Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc địa; thực dân.tính từ
- Tên thực dân.danh từ
Ví dụ
-
They studied colonial history in their class.
-
The colonial spoke with old pride.
-
the Colonial Office
bộ thuộc đia (Anh)
-
colonial policy
chính sách thực dân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép