TanroDictionary Sổ từ

combat

/ˈkɒmbæt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu.danh từ
  2. Đánh nhau, chiến đấu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They agreed to fight in single combat.

  2. Soldiers must combat with courage during the war.

  3. single combat

    trận đánh tay đôi

  4. combat of wits

    cuộc đấu trí

  5. to combat with (against) somebody

    đánh nhau với ai, đọ sức với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép