Nghĩa tiếng Việt
- Lời bình luận.danh từ
- Lời chú giải, lời chú thích, lời dẫn giải.danh từ
- Lời phê bình, lời chỉ trích.danh từ
- Ý kiến.danh từ
- Lời chú thích (ẩn).danh từ
- Bình luận.động từ
- Chú thích, dẫn giải.động từ
- Phê bình, chỉ trích.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I left a comment under the photo.
-
The teacher added a comment beside the answer.
-
His comment was too harsh for me.
-
Do you have any comment on this plan?
-
The hidden comment appeared in the file.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép