TanroDictionary Sổ từ

compassion

/kəmˈpæʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình thương, sự thương yêu, lòng trắc ẩn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must have compassion on those who are hungry.

  2. to have (take) compassion on (upon somebody)

    thương hại ai

  3. to feel compassion for somebody

    cảm thấy thương hại ai

  4. to have no bowel of compassion

    không có tình thương

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép