Nghĩa tiếng Việt
- Kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách.động từ
- Kêu nài, thưa thưa kiện.động từ
- Than van, rền rĩ.động từ
Tiếng Nhật
- 零すこぼすlàm đổ, làm rơi, rơi (nước mắt)
Ví dụ
-
I complain when the room is too noisy.
-
Please complain to your teacher about the hard work.
-
He began to complain softly in the dark.
-
if your work is too hard, complain to your teacher about it
nếu công việc của anh quá khó khăn thì anh cứ thưa với thầy giáo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép