Nghĩa tiếng Việt
- Nước da.danh từ
- Vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a very fair and clear complexion.
-
The new law changed the complexion of the city.
-
a fair complexion
nước da đẹp
-
this great victory changed the complexion of the war
thắng lợi lớn này làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép