TanroDictionary Sổ từ

compliment

/ˈkɒmplɪmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời khen, lời ca tụng.danh từ
  2. lời thăm hỏi, lời chúc mừng.danh từ
  3. Quà tặng, quà biếu, tiền thưởng.danh từ
  4. Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng.động từ
  5. Tặng biếu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave her a nice compliment on her dress.

  2. He sent a compliment on her new job.

  3. The prize included a small compliment.

  4. I want to compliment you on your hard work.

  5. I will compliment her on her beautiful new dress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép