Nghĩa tiếng Việt
- Lời khen, lời ca tụng.danh từ
- lời thăm hỏi, lời chúc mừng.danh từ
- Quà tặng, quà biếu, tiền thưởng.danh từ
- Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng.động từ
- Tặng biếu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave her a nice compliment on her dress.
-
He sent a compliment on her new job.
-
The prize included a small compliment.
-
I want to compliment you on your hard work.
-
I will compliment her on her beautiful new dress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép