TanroDictionary Sổ từ

composed

/kəmˈpəʊzd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của composeđộng từ
  2. Bình tĩnh, điềm tĩnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She composed a song for the class show.

  2. He stayed composed during the long wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép