Nghĩa tiếng Việt
- Sự hợp thành, sự cấu thành.danh từ
- Cấu tạo, thành phần.danh từ
- Phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép.danh từ
- Sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm.danh từ
- Bài viết, bài luận (ở trường).danh từ
- Sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...).danh từ
- Sự sắp chữ.danh từ
- Sự pha trộn, sự hỗn hợp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room's composition changed after the move.
-
Scientists study the chemical composition of the soil.
-
Learning composition helps with clear writing.
-
His composition was played at the school show.
-
She wrote a short composition about her family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép