TanroDictionary Sổ từ

concentric

/kənˈsentrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tâm.tính từ

Ví dụ

  1. The artist drew two perfect concentric circles.

  2. concentric circles

    vòng tròn đồng tâm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép