Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc quan niệm, thuộc nhận thức.tính từ
Tiếng Nhật
- 観念的かんねんてきthuộc khái niệm, quan niệm
Ví dụ
-
The plan was still only conceptual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈseptʃuəl/
The plan was still only conceptual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép