TanroDictionary Sổ từ

concern

/kənˈsɜːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự liên quan đến, sự dính líu đến.danh từ
  2. Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.danh từ
  3. Việc, chuyện phải lo.danh từ
  4. Sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm.danh từ
  5. Hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh.danh từ
  6. Cái, vật (gì).danh từ
  7. Liên quan, dính líu tới; nhúng vào.động từ
  8. Lo lắng, băn khoăn; quan tâm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That matter has no concern with our current plan.

  2. He has no concern in this private affair.

  3. That matter is not my concern.

  4. She expressed great concern about the news.

  5. The concern opened a new shop downtown.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép