Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên quan đến, sự dính líu đến.danh từ
- Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.danh từ
- Việc, chuyện phải lo.danh từ
- Sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm.danh từ
- Hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh.danh từ
- Cái, vật (gì).danh từ
- Liên quan, dính líu tới; nhúng vào.động từ
- Lo lắng, băn khoăn; quan tâm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That matter has no concern with our current plan.
-
He has no concern in this private affair.
-
That matter is not my concern.
-
She expressed great concern about the news.
-
The concern opened a new shop downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép