Nghĩa tiếng Việt
- Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng).động từ
- Nói cô đọng; viết súc tích.động từ
Tiếng Nhật
- 縮めるちぢめるrút ngắn, thu nhỏ
Ví dụ
-
Heat can condense steam into water.
-
She condensed the story into three lines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép