TanroDictionary Sổ từ

conduct

/kənˈdʌkt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử.danh từ
  2. Sự chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn; quản lý.danh từ
  3. Thực hiệnđộng từ
  4. Chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển; quản, quản lý, trông nom.động từ
  5. to conduct oneself — cư xử, hành xử, ăn ởđộng từ
  6. Dẫn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The student was praised for his good conduct.

  2. Clear conduct keeps the team organized.

  3. She will conduct the tour for visitors.

  4. Scientists will conduct an experiment next week.

  5. He had to conduct the army through mountains.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép