Nghĩa tiếng Việt
- Thú tội, thú nhận.động từ
- Xưng tội; nghe xưng tội.động từ
Tiếng Nhật
- 言い表すいいあらわすdiễn đạt (bằng lời)
- 打ち明けるうちあけるthổ lộ, tâm sự, bộc bạch
Ví dụ
-
You must confess your mistake to the teacher.
-
I confess I forgot the meeting time.
-
to confess one's fault
nhận lỗi
-
to confess to having done a fault
thu nhận có phạm lỗi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép