Nghĩa tiếng Việt
- Sự thú tội, sự thú nhận.danh từ
- Sự xưng tội.danh từ
- Tôi đã xưng.danh từ
- Sự tuyên bố (nguyên tắc của mình về một vấn đề gì); sự phát biểu (về tín ngưỡng).danh từ
- Tín điều.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The confession played a key role.
-
She saw the confession yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép