Nghĩa tiếng Việt
- Nói riêng; giãi bày tâm sự.động từ
- Phó thác, giao phó.động từ
Tiếng Nhật
- 打ち明けるうちあけるthổ lộ, tâm sự, bộc bạch
Ví dụ
-
Can I confide a secret to you?
-
I will confide this task to my assistant.
-
to confide a secret to somebody
nói riêng điều bí mật với ai
-
to confide a task to somebody
giao phó một công việc cho ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép