TanroDictionary Sổ từ

confidence

/ˈkɒnfɪdəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự.danh từ
  2. Chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật.danh từ
  3. Sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng.danh từ
  4. Sự tin chắc, sự quả quyết.danh từ
  5. Sự liều, sự liều lĩnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I told him my secret in confidence yesterday.

  2. The manager took me into his confidence regarding the merger.

  3. You must have confidence in your own abilities.

  4. She spoke with confidence during her presentation today.

  5. He speaks with too much confidence about things he knows little.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép