Nghĩa tiếng Việt
- Tin chắc, chắc chắn.tính từ
- Tự tin.tính từ
- Tin tưởng, tin cậy.tính từ
- Liều, liều lĩnh.tính từ
- Trơ tráo, mặt dạn mày dày; láo xược.tính từ
- Người tâm phúc, người tri kỷ.danh từ
Tiếng Nhật
- 強気つよきtự tin, cứng rắn, mạnh dạn
Ví dụ
-
I am confident of success in my new job.
-
She felt confident before the interview.
-
She gave a confident smile during the interview.
-
He felt confident enough to try the jump.
-
His confident answer seemed rude to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép