TanroDictionary Sổ từ

confident

/ˈkɒnfɪdənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tin chắc, chắc chắn.tính từ
  2. Tự tin.tính từ
  3. Tin tưởng, tin cậy.tính từ
  4. Liều, liều lĩnh.tính từ
  5. Trơ tráo, mặt dạn mày dày; láo xược.tính từ
  6. Người tâm phúc, người tri kỷ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I am confident of success in my new job.

  2. She felt confident before the interview.

  3. She gave a confident smile during the interview.

  4. He felt confident enough to try the jump.

  5. His confident answer seemed rude to everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép