TanroDictionary Sổ từ

confirm

/kənˈfɜːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác nhận; chứng thực.động từ
  2. Thừa nhận, phê chuẩn.động từ
  3. Làm vững chắc, củng cố.động từ
  4. Làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ... ).động từ
  5. Làm lễ kiên tín cho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please confirm my statement about the event.

  2. The leaders will confirm the new treaty.

  3. His victory helped to confirm his power.

  4. Work can confirm someone in his chain-smoking.

  5. Please confirm the meeting time today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép