Nghĩa tiếng Việt
- Xác nhận; chứng thực.động từ
- Thừa nhận, phê chuẩn.động từ
- Làm vững chắc, củng cố.động từ
- Làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ... ).động từ
- Làm lễ kiên tín cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please confirm my statement about the event.
-
The leaders will confirm the new treaty.
-
His victory helped to confirm his power.
-
Work can confirm someone in his chain-smoking.
-
Please confirm the meeting time today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép