Nghĩa tiếng Việt
- Làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn.động từ
- Làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa... ).động từ
- Lẫn lộn, nhầm lẫn.động từ
- Dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Too many notes confuse the learner.
-
The noisy sign confused the whole class.
-
Please do not confuse the dates of birth.
-
The mistake may confuse the new worker.
-
to confuse dates
nhầm ngày
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép