TanroDictionary Sổ từ

cong

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng.danh từ
  2. Có hình vòng cung nhưng không bị gấp khúc.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cong nước mưa.

  2. Uốn cong.

  3. Nòi tre đâu chịu mọc cong (Nguyễn Duy)

  4. Quãng đường cong.

  5. Khô cong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「cong」

cong

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) của congress.

Ví dụ

  • She saw the cong yesterday.