cong
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ (viết tắt) của congress.
Ví dụ
- She saw the cong yesterday.
Cong nước mưa.
Uốn cong.
Nòi tre đâu chịu mọc cong (Nguyễn Duy)
Quãng đường cong.
Khô cong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép