Nghĩa tiếng Việt
- Cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc.tính từ
- Hợp với, thích hợp.tính từ
Tiếng Nhật
- 和やかなごやかêm dịu, ôn hòa, thân thiện, hòa thuận
Ví dụ
-
They are very congenial and enjoy working together.
-
do you find the climate congenial?
-
congenial souls
những tâm hồn hợp nhau
-
congenial employment
việc làm thích hợp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép