TanroDictionary Sổ từ

congenial

/kənˈdʒiːniəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc.tính từ
  2. Hợp với, thích hợp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are very congenial and enjoy working together.

  2. do you find the climate congenial?

  3. congenial souls

    những tâm hồn hợp nhau

  4. congenial employment

    việc làm thích hợp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép