Nghĩa tiếng Việt
- Hình nón.tính từ
Ví dụ
-
She wore a traditional conical hat for the festival.
-
conical hat
cái nón
-
conical surface
mặt nón
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép