Nghĩa tiếng Việt
- Lương tâm.danh từ
Tiếng Nhật
- 良心りょうしんlương tâm
Ví dụ
-
He has a clear conscience about his past actions.
-
bad (evil, guiltry) conscience
lương tâm tốt, lương tâm trong sạch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép