TanroDictionary Sổ từ

consolidate

/kənˈsɒlɪdeɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm (cho) chắc, củng cố.động từ
  2. Hợp nhất, thống nhất.động từ
  3. Trở nên chắc chắn, trở nên vững chắc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The government wants to consolidate the new roads.

  2. We need to consolidate two small factories together.

  3. The new bridge will consolidate the area.

  4. to consolidate the road surface

    làm chắc mặt đường (bằng cách cán đầm...)

  5. to consolidate a military position

    củng cố một vị trí quân sự

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép