Nghĩa tiếng Việt
- Làm (cho) chắc, củng cố.động từ
- Hợp nhất, thống nhất.động từ
- Trở nên chắc chắn, trở nên vững chắc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The government wants to consolidate the new roads.
-
We need to consolidate two small factories together.
-
The new bridge will consolidate the area.
-
to consolidate the road surface
làm chắc mặt đường (bằng cách cán đầm...)
-
to consolidate a military position
củng cố một vị trí quân sự
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép